cá lóc
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cá nước ngọt, thân hình trụ dài, da trơn, đầu dẹp, miệng rộng, có răng sắc: "cá lóc" là tên gọi phổ biến ở miền Nam Việt Nam để chỉ loài cá thịt ngon, sống ở đồng ruộng, ao hồ, sông rạch.
- Tên gọi khác của cá quả: "cá lóc" đồng nghĩa với "cá quả" (tên gọi phổ biến ở miền Bắc) và "cá chuối" (ở một số vùng).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mẹ mua một con cá lóc tươi về kho tộ. (Mẹ mua một con cá lóc tươi về kho tộ.)
- Cá lóc nướng trui là món ăn đặc sản của miền Tây Nam Bộ. (Cá lóc nướng trui là món ăn đặc sản của miền Tây Nam Bộ.)
- Trong ao nhà tôi có nuôi vài chú cá lóc. (Trong ao nhà tôi có nuôi vài chú cá lóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đầu cá lóc": thường dùng trong ẩm thực để chỉ phần đầu của con cá lóc, có thể dùng nấu canh chua.
- Canh chua nấu với đầu cá lóc rất ngọt nước. (Canh chua nấu với đầu cá lóc rất ngọt nước.)
"Lẩu cá lóc": món lẩu có nguyên liệu chính là thịt cá lóc.
- Nhà hàng này có món lẩu cá lóc măng chua rất nổi tiếng. (Nhà hàng này có món lẩu cá lóc măng chua rất nổi tiếng.)
Biến thể và từ gần giống
Cá quả (danh từ): tên gọi phổ biến ở miền Bắc cho cùng loài cá.
- Cá quả nấu canh riêu thì ngon tuyệt. (Cá quả nấu canh riêu thì ngon tuyệt.)
Cá chuối (danh từ): tên gọi khác ở một số vùng.
- Ở quê tôi, người ta gọi cá lóc là cá chuối. (Ở quê tôi, người ta gọi cá lóc là cá chuối.)
Cá tràu (danh từ): một tên gọi khác ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
- Cá quả: (xem ở trên).
- Cá chuối: (xem ở trên).
Thành ngữ liên quan
"Nhanh như cá lóc": ví von về sự nhanh nhẹn, lẹ làng.
- Thằng bé chạy nhanh như cá lóc vậy. (Thằng bé chạy nhanh như cá lóc vậy.)
"Trơn như cá lóc": chỉ sự trơn tru, khó bắt giữ hoặc khó nắm bắt.
- Tên trộm đó trốn tránh trơn như cá lóc. (Tên trộm đó trốn tránh trơn như cá lóc.)